Từ vựng

原価を削減する (げんかをさくげんする, genkawosakugensuru) nghĩa là gì?

原価を削減する (げんかをさくげんする, genkawosakugensuru) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt giảm giá vốn, chi phí gốc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcげんかをさくげんする
Romajigenkawosakugensuru
げんかをさくげんする
BUSINESSgenkawosakugensuru

cắt giảm giá vốn, chi phí gốc

Câu ví dụ

  • Chúng tôi đã bắt đầu hoạt động cắt giảm giá vốn bằng cách xem lại nguyên liệu.

  • Cắt giảm giá vốn mà không làm giảm chất lượng thì không hề đơn giản.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.