Kanji Chữ 尻 (KHÀO) nghĩa là gì? 尻 đọc Hán-Việt là KHÀO, nghĩa là mông, đít; phần cuối, đáy. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtkhàoÂm OnコウÂm KunしりSố nét5Bộ thủ chính尸 (thi) 尻khàoÂm On コウÂm Kun しり5 nétmông, đít; phần cuối, đáyBộ thủ chính尸thi thây, xác người (bộ thi) 3 nétChữ này ghép từ九cửu chín (số 9) 2 nét尸thi thây, xác người (bộ thi) 3 nétThứ tự nét · 5 nétXem viết12345Từ ghép tiêu biểu尻しりmông, phần đáy