Từ vựng

業務を引き継ぐ (ぎょうむをひきつぐ, gyoumuwohikitsugu) nghĩa là gì?

業務を引き継ぐ (ぎょうむをひきつぐ, gyoumuwohikitsugu) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn giao công việc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcぎょうむをひきつぐ
Romajigyoumuwohikitsugu
ぎょうむをひきつぐ
BUSINESSgyoumuwohikitsugu

bàn giao công việc

Câu ví dụ

  • Lập bản hướng dẫn quy trình rồi hãy bàn giao công việc thì yên tâm hơn.

  • Trước khi chuyển công tác, cần bàn giao công việc cho người kế nhiệm.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.