Kanji Chữ 喉 (HẦU) nghĩa là gì? 喉 đọc Hán-Việt là HẦU, nghĩa là cổ họng. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệthầuÂm OnコウÂm KunのどSố nét12Bộ thủ chính口 (khẩu) 喉hầuÂm On コウÂm Kun のど12 nétcổ họngBộ thủ chính口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nétChữ này ghép từ人nhân người (bộ nhân) 2 nét口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét矢thỉ mũi tên (bộ thỉ) 5 nét乞nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng) 2 nétThứ tự nét · 12 nétXem viết123456789101112Từ ghép tiêu biểu喉のどcổ họng