Từ vựng
ぱらぱら (parapara) nghĩa là gì?
ぱらぱら trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) lộp độp, lất phất, rắc đều; sột soạt, lật nhanh từng trang sách; (tượng hình) thưa thớt, rải rác, lác đác; tơi, bở vụn, rời ra không dính bết.
| Cách đọc | ぱらぱら |
|---|---|
| Romaji | parapara |
| Từ loại | trạng từ |
ぱらぱらぱらぱら
parapara
(tượng thanh) lộp độp, lất phất, rắc đều; sột soạt, lật nhanh từng trang sách; (tượng hình) thưa thớt, rải rác, lác đác; tơi, bở vụn, rời ra không dính bết
- 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) lộp độp, lất phất, rắc đềusprinkling (of rain, salt, etc.); pattering
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh) sột soạt, lật nhanh từng trang sáchflipping (through a book, etc.); riffling
- 3tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) thưa thớt, rải rác, lác đácsparse; scattered; sporadic
- 4tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) tơi, bở vụn, rời ra không dính bếtcrumbly (e.g. tofu, cheese); loose; non-sticky (e.g. rice)