Từ vựng
進捗状況を報告する (しんちょくじょうきょうをほうこくする, shinchokujoukyouwohoukokusuru) nghĩa là gì?
進捗状況を報告する (しんちょくじょうきょうをほうこくする, shinchokujoukyouwohoukokusuru) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo tình hình tiến độ.
| Cách đọc | しんちょくじょうきょうをほうこくする |
|---|---|
| Romaji | shinchokujoukyouwohoukokusuru |
進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくする
BUSINESSshinchokujoukyouwohoukokusuru
báo cáo tình hình tiến độ
Câu ví dụ
毎週金曜日に進捗状況を報告することになっています。
Theo quy định, thứ sáu hằng tuần phải báo cáo tình hình tiến độ.
遅れが出た場合はすぐに進捗状況を報告してください。
Nếu bị chậm trễ, hãy báo cáo tình hình tiến độ ngay.