Từ vựng

損益計算書を確認する (そんえきけいさんしょをかくにんする, son'ekikeisanshowokakuninsuru) nghĩa là gì?

損益計算書を確認する (そんえきけいさんしょをかくにんする, son'ekikeisanshowokakuninsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcそんえきけいさんしょをかくにんする
Romajison'ekikeisanshowokakuninsuru
そんえきけいさんしょをかくにんする
BUSINESSson'ekikeisanshowokakuninsuru

kiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh

Câu ví dụ

  • Trước cuộc họp hãy kiểm tra trước báo cáo kết quả kinh doanh.

  • Diễn biến tỷ suất lợi nhuận thì kiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh sẽ rõ.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.