Từ vựng
機密情報を取り扱う (きみつじょうほうをとりあつかう, kimitsujouhouwotoriatsukau) nghĩa là gì?
機密情報を取り扱う (きみつじょうほうをとりあつかう, kimitsujouhouwotoriatsukau) trong tiếng Nhật nghĩa là xử lý thông tin mật.
| Cách đọc | きみつじょうほうをとりあつかう |
|---|---|
| Romaji | kimitsujouhouwotoriatsukau |
機密情報を取り扱うきみつじょうほうをとりあつかう
BUSINESSkimitsujouhouwotoriatsukau
xử lý thông tin mật
Câu ví dụ
機密情報を取り扱う端末は持ち出し禁止です。
Thiết bị xử lý thông tin mật thì cấm mang ra ngoài.
機密情報を取り扱う際は施錠を徹底してください。
Khi xử lý thông tin mật, hãy khóa cẩn thận triệt để.