Từ vựng

機密情報を取り扱う (きみつじょうほうをとりあつかう, kimitsujouhouwotoriatsukau) nghĩa là gì?

機密情報を取り扱う (きみつじょうほうをとりあつかう, kimitsujouhouwotoriatsukau) trong tiếng Nhật nghĩa là xử lý thông tin mật.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきみつじょうほうをとりあつかう
Romajikimitsujouhouwotoriatsukau
きみつじょうほうをとりあつかう
BUSINESSkimitsujouhouwotoriatsukau

xử lý thông tin mật

Câu ví dụ

  • Thiết bị xử lý thông tin mật thì cấm mang ra ngoài.

  • Khi xử lý thông tin mật, hãy khóa cẩn thận triệt để.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.