Kanji
Chữ 詣 (NGHỆ) nghĩa là gì?
詣 đọc Hán-Việt là NGHỆ, nghĩa là đến viếng (đền, chùa); đạt tới trình độ cao (造詣).
| Âm Hán-Việt | nghệ |
|---|---|
| Âm On | ケイ、ゲイ |
| Âm Kun | けい.する、まい.る、いた.る、もう.でる |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
詣nghệÂm On ケイ、ゲイÂm Kun けい.する、まい.る、いた.る、もう.でる
13 nét
đến viếng (đền, chùa); đạt tới trình độ cao (造詣)
Bộ thủ chính
言ngôn lời nói, ngôn từ (bộ ngôn) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13


