Kanji
Chữ 踪 (TUNG) nghĩa là gì?
踪 đọc Hán-Việt là TUNG, nghĩa là dấu vết, tung tích (失踪 mất tích).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tung |
|---|
| Âm On | ソウ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | あと |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 足 (túc) |
|---|
踪tungÂm On ソウ、ショウÂm Kun あと
15 nét
dấu vết, tung tích (失踪 mất tích)