Từ vựng
取締役会で承認を得る (とりしまりやくかいでしょうにんをえる, torishimariyakukaideshouninwoeru) nghĩa là gì?
取締役会で承認を得る (とりしまりやくかいでしょうにんをえる, torishimariyakukaideshouninwoeru) trong tiếng Nhật nghĩa là được hội đồng quản trị phê duyệt.
| Cách đọc | とりしまりやくかいでしょうにんをえる |
|---|---|
| Romaji | torishimariyakukaideshouninwoeru |
取締役会で承認を得るとりしまりやくかいでしょうにんをえる
BUSINESStorishimariyakukaideshouninwoeru
được hội đồng quản trị phê duyệt
Câu ví dụ
来月の取締役会で承認を得る予定で準備を進めています。
Chúng tôi đang chuẩn bị theo kế hoạch được hội đồng quản trị phê duyệt vào tháng sau.
投資額が大きいため、取締役会で承認を得る必要があります。
Vì số tiền đầu tư lớn nên cần được hội đồng quản trị phê duyệt.