Từ vựng
ばたばた nghĩa là gì?
ばたばた trong tiếng Nhật nghĩa là rầm rập, cuống cuồng (bận rộn, chạy đi chạy lại); cũng là tiếng đập, quạt cánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばたばた |
|---|
TOPICS
rầm rập, cuống cuồng (bận rộn, chạy đi chạy lại); cũng là tiếng đập, quạt cánh
Câu ví dụ
引っ越しの前日は、荷造りでばたばたして夜中までかかった。
Hôm trước ngày chuyển nhà, tôi cuống cuồng đóng gói đồ nên làm đến tận nửa đêm.