Kanji
Chữ 餅 (BÍNH) nghĩa là gì?
餅 đọc Hán-Việt là BÍNH, nghĩa là bánh mochi (bánh gạo nếp).
| Âm Hán-Việt | bính |
|---|---|
| Âm On | ヘイ、ヒョウ |
| Âm Kun | もち、もちい |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 食 (thực) |
餅bínhÂm On ヘイ、ヒョウÂm Kun もち、もちい
14 nét
bánh mochi (bánh gạo nếp)
Bộ thủ chính
食thực ăn, đồ ăn (bộ thực) 9 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 15 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ ghép tiêu biểu
- 餅もちbánh Mochi


