Từ vựng
蒔かぬ種は生えぬ (まかぬたねははえぬ) nghĩa là gì?
蒔かぬ種は生えぬ (まかぬたねははえぬ) trong tiếng Nhật nghĩa là không bỏ công sức thì không thể có kết quả (nghĩa đen: hạt không gieo thì không mọc).
| Cách đọc | まかぬたねははえぬ |
|---|
蒔かぬ種は生えぬまかぬたねははえぬ
TOPICS
không bỏ công sức thì không thể có kết quả (nghĩa đen: hạt không gieo thì không mọc)
Câu ví dụ
努力せずに結果だけを望んでも、蒔かぬ種は生えぬよ。
Không nỗ lực mà chỉ mong kết quả thì "không gieo thì không gặt" đâu.