Từ vựng ずけずけ nghĩa là gì? ずけずけ trong tiếng Nhật nghĩa là thẳng thừng, không nể nang (nói điều khó nghe, không ngại ngần). Thông tin tra cứuCách đọcずけずけ ずけずけずけずけTOPICSthẳng thừng, không nể nang (nói điều khó nghe, không ngại ngần)Câu ví dụ祖母(そぼ)は思(おも)ったことを、誰(だれ)にでもずけずけと言(い)う人(ひと)だ。Bà tôi là người nghĩ gì nói nấy thẳng thừng với bất cứ ai.