Kanji Chữ 嗅 (KHỨU) nghĩa là gì? 嗅 đọc Hán-Việt là KHỨU, nghĩa là ngửi (mùi). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtkhứuÂm OnキュウÂm Kunか.ぐSố nét13Bộ thủ chính口 (khẩu) 嗅khứuÂm On キュウÂm Kun か.ぐ13 nétngửi (mùi)Bộ thủ chính口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nétChữ này ghép từ口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét自tự tự mình; cái mũi (bộ tự) 6 nét大đại to, lớn (bộ đại) 3 nét目mục mắt (bộ mục) 5 nét犬khuyển con chó (bộ khuyển) 4 nétThứ tự nét · 13 nétXem viết12345678910111213Từ ghép tiêu biểu嗅ぐかぐngửi