Từ vựng
領収書を添付する (りょうしゅうしょをてんぷする, ryoushuushowotenpusuru) nghĩa là gì?
領収書を添付する (りょうしゅうしょをてんぷする, ryoushuushowotenpusuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đính kèm biên lai.
| Cách đọc | りょうしゅうしょをてんぷする |
|---|---|
| Romaji | ryoushuushowotenpusuru |
領収書を添付するりょうしゅうしょをてんぷする
BUSINESSryoushuushowotenpusuru
đính kèm biên lai
Câu ví dụ
申請書には必ず領収書を添付するルールです。
Quy tắc là đơn xin nhất định phải đính kèm biên lai.
経費精算の際は領収書を添付するのを忘れないでください。
Khi quyết toán chi phí, đừng quên đính kèm biên lai.