Từ vựng

領収書を添付する (りょうしゅうしょをてんぷする, ryoushuushowotenpusuru) nghĩa là gì?

領収書を添付する (りょうしゅうしょをてんぷする, ryoushuushowotenpusuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đính kèm biên lai.

Thông tin tra cứu
Cách đọcりょうしゅうしょをてんぷする
Romajiryoushuushowotenpusuru
りょうしゅうしょをてんぷする
BUSINESSryoushuushowotenpusuru

đính kèm biên lai

Câu ví dụ

  • Quy tắc là đơn xin nhất định phải đính kèm biên lai.

  • Khi quyết toán chi phí, đừng quên đính kèm biên lai.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.