Từ vựng

目を光らせる (めをひからせる) nghĩa là gì?

目を光らせる (めをひからせる) trong tiếng Nhật nghĩa là canh chừng, theo dõi sát sao (nghĩa đen: làm cho mắt lóe sáng).

Thông tin tra cứu
Cách đọcめをひからせる
めをひからせる
TOPICS

canh chừng, theo dõi sát sao (nghĩa đen: làm cho mắt lóe sáng)

Câu ví dụ

  • Trong lúc thi, các thầy cô canh chừng sát sao xem có gian lận không.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.