Kanji
Chữ 遜 (TỐN) nghĩa là gì?
遜 đọc Hán-Việt là TỐN, nghĩa là khiêm tốn, nhún nhường; kém hơn, thua kém.
| Âm Hán-Việt | tốn |
|---|---|
| Âm On | ソン |
| Âm Kun | したが.う、へりくだ.る、ゆず.る |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
遜tốnÂm On ソンÂm Kun したが.う、へりくだ.る、ゆず.る
13 nét
khiêm tốn, nhún nhường; kém hơn, thua kém
Bộ thủ chính
辵sước đi, bước đi (bộ sước) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ ghép tiêu biểu
- 謙遜けんそんkhiêm nhường




