Từ vựng
血も涙もない (ちもなみだもない) nghĩa là gì?
血も涙もない (ちもなみだもない) trong tiếng Nhật nghĩa là nhẫn tâm, máu lạnh, không chút tình người (nghĩa đen: không có máu cũng không có nước mắt).
| Cách đọc | ちもなみだもない |
|---|
血も涙もないちもなみだもない
TOPICS
nhẫn tâm, máu lạnh, không chút tình người (nghĩa đen: không có máu cũng không có nước mắt)
Câu ví dụ
病気の社員を解雇するなんて、血も涙もない会社だ。
Sa thải nhân viên đang bệnh thì đúng là một công ty nhẫn tâm.