Kanji Chữ 裾 nghĩa là gì? 裾 nghĩa là gấu áo, vạt áo; chân núi. Thông tin tra cứuÂm Onキョ、コÂm KunすそSố nét13Bộ thủ chính衣 (y) 裾Âm On キョ、コÂm Kun すそ13 nétgấu áo, vạt áo; chân núiBộ thủ chính衣y áo, y phục 6 nétChữ này ghép từ口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét十thập mười (bộ thập) 2 nét衣y áo, y phục 6 nét尸thi thây, xác người (bộ thi) 3 nétThứ tự nét · 13 nétXem viết12345678910111213Từ ghép tiêu biểu裾すそgấu áo, gấu quần; chân núi