Từ vựng
空前絶後 (くうぜんぜつご) nghĩa là gì?
空前絶後 (くうぜんぜつご) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa từng có trước đây và cũng khó có thể có về sau (nghĩa đen: trước chưa từng có, sau cũng không).
| Cách đọc | くうぜんぜつご |
|---|
空前絶後くうぜんぜつご
TOPICS
chưa từng có trước đây và cũng khó có thể có về sau (nghĩa đen: trước chưa từng có, sau cũng không)
Câu ví dụ
その映画は、空前絶後の大ヒットを記録した。
Bộ phim đó đạt thành công vang dội chưa từng có và khó ai sánh.