Từ vựng
二度あることは三度ある (にどあることはさんどある) nghĩa là gì?
二度あることは三度ある (にどあることはさんどある) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyện đã xảy ra hai lần thì rất có thể xảy ra lần thứ ba (nghĩa đen: chuyện có hai lần thì có ba lần).
| Cách đọc | にどあることはさんどある |
|---|
二度あることは三度あるにどあることはさんどある
TOPICS
chuyện đã xảy ra hai lần thì rất có thể xảy ra lần thứ ba (nghĩa đen: chuyện có hai lần thì có ba lần)
Câu ví dụ
先月も財布を落としたのに、二度あることは三度あるで、また無くしてしまった。
Tháng trước đã làm rơi ví rồi, đúng là "đã có hai lần thì có lần ba", tôi lại làm mất nó.