Từ vựng

腕が上がる (うでがあがる) nghĩa là gì?

腕が上がる (うでがあがる) trong tiếng Nhật nghĩa là lên tay, tiến bộ rõ rệt về kỹ năng (nghĩa đen: cánh tay nâng cao lên).

Thông tin tra cứu
Cách đọcうでがあがる
うでがあがる
TOPICS

lên tay, tiến bộ rõ rệt về kỹ năng (nghĩa đen: cánh tay nâng cao lên)

Câu ví dụ

  • Nhờ luyện tập mỗi ngày nên tay nghề nấu ăn của tôi đã lên tay thấy rõ.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.