Từ vựng
腕が上がる (うでがあがる) nghĩa là gì?
腕が上がる (うでがあがる) trong tiếng Nhật nghĩa là lên tay, tiến bộ rõ rệt về kỹ năng (nghĩa đen: cánh tay nâng cao lên).
| Cách đọc | うでがあがる |
|---|
腕が上がるうでがあがる
TOPICS
lên tay, tiến bộ rõ rệt về kỹ năng (nghĩa đen: cánh tay nâng cao lên)
Câu ví dụ
毎日練習したおかげで、だいぶ料理の腕が上がった。
Nhờ luyện tập mỗi ngày nên tay nghề nấu ăn của tôi đã lên tay thấy rõ.