Kanji
Chữ 戚 (THÍCH) nghĩa là gì?
戚 đọc Hán-Việt là THÍCH, nghĩa là họ hàng, thân thích; buồn rầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thích |
|---|
| Âm On | ソク、セキ |
|---|
| Âm Kun | いた.む、うれ.える、みうち |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 戈 (qua) |
|---|
戚thíchÂm On ソク、セキÂm Kun いた.む、うれ.える、みうち
11 nét
họ hàng, thân thích; buồn rầu
Từ ghép tiêu biểu
- 親戚しんせきhọ hàng, người thân