Kanji
Chữ 昧 (MUỘI) nghĩa là gì?
昧 đọc Hán-Việt là MUỘI, nghĩa là tối tăm, ngu muội; mập mờ (曖昧).
| Âm Hán-Việt | muội |
|---|---|
| Âm On | マイ、バイ |
| Âm Kun | くら.い、むさぼ.る |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
昧muộiÂm On マイ、バイÂm Kun くら.い、むさぼ.る
9 nét
tối tăm, ngu muội; mập mờ (曖昧)
Kanji
昧 đọc Hán-Việt là MUỘI, nghĩa là tối tăm, ngu muội; mập mờ (曖昧).
| Âm Hán-Việt | muội |
|---|---|
| Âm On | マイ、バイ |
| Âm Kun | くら.い、むさぼ.る |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
tối tăm, ngu muội; mập mờ (曖昧)