Từ vựng

自業自得 (じごうじとく) nghĩa là gì?

自業自得 (じごうじとく) trong tiếng Nhật nghĩa là tự làm tự chịu hậu quả từ hành động sai trái của chính mình (nghĩa đen: nghiệp mình gây ra thì tự mình nhận lấy).

Thông tin tra cứu
Cách đọcじごうじとく
じごうじとく
TOPICS

tự làm tự chịu hậu quả từ hành động sai trái của chính mình (nghĩa đen: nghiệp mình gây ra thì tự mình nhận lấy)

Câu ví dụ

  • Không giữ đúng hạn nộp nên đánh mất uy tín thì chỉ có thể nói là do anh ta tự làm tự chịu.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.