Từ vựng
自業自得 (じごうじとく) nghĩa là gì?
自業自得 (じごうじとく) trong tiếng Nhật nghĩa là tự làm tự chịu hậu quả từ hành động sai trái của chính mình (nghĩa đen: nghiệp mình gây ra thì tự mình nhận lấy).
| Cách đọc | じごうじとく |
|---|
自業自得じごうじとく
TOPICS
tự làm tự chịu hậu quả từ hành động sai trái của chính mình (nghĩa đen: nghiệp mình gây ra thì tự mình nhận lấy)
Câu ví dụ
締切を守らずに信用を失ったのは、彼の自業自得としか言いようがない。
Không giữ đúng hạn nộp nên đánh mất uy tín thì chỉ có thể nói là do anh ta tự làm tự chịu.