Từ vựng
ぶよぶよ nghĩa là gì?
ぶよぶよ trong tiếng Nhật nghĩa là nhũn nhão, mềm oặt, bủng beo (da phồng, thịt mỡ, thức ăn ngâm nước).
| Cách đọc | ぶよぶよ |
|---|
ぶよぶよぶよぶよ
TOPICS
nhũn nhão, mềm oặt, bủng beo (da phồng, thịt mỡ, thức ăn ngâm nước)
Câu ví dụ
お湯に長く浸けておいたせいで、指先がぶよぶよになった。
Vì ngâm trong nước nóng quá lâu nên đầu ngón tay bị nhũn nhăn.