Từ vựng
ほかほか nghĩa là gì?
ほかほか trong tiếng Nhật nghĩa là nóng hổi, ấm áp bốc hơi (cơm, bánh bao, khoai nướng, chăn ấm).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほかほか |
|---|
TOPICS
nóng hổi, ấm áp bốc hơi (cơm, bánh bao, khoai nướng, chăn ấm)
Câu ví dụ
寒い朝は、ほかほかのご飯とみそ汁が一番のごちそうだ。
Vào buổi sáng lạnh, cơm nóng hổi và canh miso là bữa ngon nhất.