Từ vựng
心機一転 (しんきいってん) nghĩa là gì?
心機一転 (しんきいってん) trong tiếng Nhật nghĩa là thay đổi hoàn toàn tâm thế để làm mới bản thân, bắt đầu trang mới (nghĩa đen: cơ tâm chuyển biến một vòng).
| Cách đọc | しんきいってん |
|---|
心機一転しんきいってん
TOPICS
thay đổi hoàn toàn tâm thế để làm mới bản thân, bắt đầu trang mới (nghĩa đen: cơ tâm chuyển biến một vòng)
Câu ví dụ
引っ越しを機に心機一転して、新しい資格の勉強を始めた。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi làm mới hoàn toàn tâm thế và bắt đầu học lấy chứng chỉ mới.