Từ vựng
もぐもぐ nghĩa là gì?
もぐもぐ trong tiếng Nhật nghĩa là nhai nhóp nhép, nhai chầm chậm (miệng đầy thức ăn); cũng chỉ lẩm bẩm không rõ lời.
| Cách đọc | もぐもぐ |
|---|
もぐもぐもぐもぐ
TOPICS
nhai nhóp nhép, nhai chầm chậm (miệng đầy thức ăn); cũng chỉ lẩm bẩm không rõ lời
Câu ví dụ
赤ちゃんはおかゆを口に入れて、もぐもぐと動かしている。
Em bé cho cháo vào miệng rồi nhai nhóp nhép.