Kanji Chữ 麺 (MIẾN) nghĩa là gì? 麺 đọc Hán-Việt là MIẾN, nghĩa là mì, sợi mì (麺類). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmiếnÂm Onメン、ベンÂm KunむぎこSố nét16 麺miếnÂm On メン、ベンÂm Kun むぎこ16 nétmì, sợi mì (麺類)Chữ này ghép từ麦mạch lúa mì, lúa mạch 7 nét面diện mặt, bề mặt 9 nét夂truy bước chân chậm, đi tới từ phía sau (bộ truy) 3 nét土thổ đất (bộ thổ) 3 nét亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nét二nhị hai, hai nét ngang (bộ nhị) 2 nétThứ tự nét · 16 nétXem viết12345678910111213141516