Từ vựng
のびのび nghĩa là gì?
のびのび trong tiếng Nhật nghĩa là thoải mái, tự do phát triển (không bị gò bó); duỗi người thư giãn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のびのび |
|---|
TOPICS
thoải mái, tự do phát triển (không bị gò bó); duỗi người thư giãn
Câu ví dụ
田舎の学校で、子どもたちはのびのびと育っている。
Ở ngôi trường miền quê, bọn trẻ đang lớn lên thoải mái tự do.