Từ vựng ぬるぬる nghĩa là gì? ぬるぬる trong tiếng Nhật nghĩa là nhớt, trơn tuột, nhầy nhụa (rong biển, lươn, xà phòng, sàn ẩm). Thông tin tra cứuCách đọcぬるぬる ぬるぬるぬるぬるTOPICSnhớt, trơn tuột, nhầy nhụa (rong biển, lươn, xà phòng, sàn ẩm)Câu ví dụ雨(あめ)の日(ひ)の川岸(かわぎし)の石(いし)はぬるぬるして滑(すべ)りやすい。Đá ở bờ sông vào ngày mưa nhớt trơn nên rất dễ trượt.