Kanji Chữ 罵 (MẠ) nghĩa là gì? 罵 đọc Hán-Việt là MẠ, nghĩa là chửi mắng, lăng mạ. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmạÂm OnバÂm Kunののし.るSố nét15Bộ thủ chính网 (võng) 罵mạÂm On バÂm Kun ののし.る15 nétchửi mắng, lăng mạBộ thủ chính网võng lưới (bộ võng) 6 nétChữ này ghép từ馬mã con ngựa (bộ mã) 10 nét网võng lưới (bộ võng) 6 nét火hoả lửa (bộ hỏa) 4 nétThứ tự nét · 15 nétXem viết123456789101112131415Từ ghép tiêu biểu罵るののしるchửi rủa, lăng mạ