Từ vựng
だらだら (daradara) nghĩa là gì?
だらだら trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) chảy ròng ròng, nhỏ giọt liên tục; thoai thoải, dốc thoải; lê thê, dài dòng; uể oải, lười nhác, la cà nhàn rỗi.
| Cách đọc | だらだら |
|---|---|
| Romaji | daradara |
| Từ loại | trạng từ |
だらだらだらだら
daradara
(tượng hình) chảy ròng ròng, nhỏ giọt liên tục; thoai thoải, dốc thoải; lê thê, dài dòng; uể oải, lười nhác, la cà nhàn rỗi
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) chảy ròng ròng, nhỏ giọt liên tục, tuôn đầm đìain drops; dripping; trickling
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) thoai thoải, dốc thoảigently (sloping)
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) lê thê, dài dòng, kéo dài mãi không dứtsluggishly; endlessly; lengthily
- 4trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) uể oải, lười nhác, la cà nhàn rỗileisurely; idly; slowly