Từ vựng
資金繰りを改善する (しきんぐりをかいぜんする, shikinguriwokaizensuru) nghĩa là gì?
資金繰りを改善する (しきんぐりをかいぜんする, shikinguriwokaizensuru) trong tiếng Nhật nghĩa là cải thiện dòng tiền.
| Cách đọc | しきんぐりをかいぜんする |
|---|---|
| Romaji | shikinguriwokaizensuru |
資金繰りを改善するしきんぐりをかいぜんする
BUSINESSshikinguriwokaizensuru
cải thiện dòng tiền
Câu ví dụ
在庫を減らせば資金繰りを改善できます。
Nếu giảm tồn kho thì có thể cải thiện dòng tiền.
回収期間を短くして資金繰りを改善する方針です。
Phương châm là rút ngắn kỳ thu hồi để cải thiện dòng tiền.