Kanji Chữ 窟 (QUẬT) nghĩa là gì? 窟 đọc Hán-Việt là QUẬT, nghĩa là hang động, sào huyệt. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtquậtÂm Onクツ、コツÂm Kunいわや、いはや、あなSố nét13Bộ thủ chính穴 (huyệt) 窟quậtÂm On クツ、コツÂm Kun いわや、いはや、あな13 néthang động, sào huyệtBộ thủ chính穴huyệt hang, lỗ hổng (bộ huyệt) 5 nétChữ này ghép từ丨cổn nét sổ thẳng (bộ cổn) 1 nét穴huyệt hang, lỗ hổng (bộ huyệt) 5 nét山sơn núi (bộ sơn) 3 nét儿nhân chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi) 2 nét宀miên mái nhà (bộ miên) 3 nét尸thi thây, xác người (bộ thi) 3 nétThứ tự nét · 13 nétXem viết12345678910111213