Từ vựng
ざわざわ (zawazawa) nghĩa là gì?
ざわざわ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) ồn ào, xôn xao tiếng người nói chuyện; xào xạc, rì rào; (tượng hình) ớn lạnh sống lưng, gai người.
| Cách đọc | ざわざわ |
|---|---|
| Romaji | zawazawa |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
ざわざわざわざわ
zawazawa
(tượng thanh) ồn ào, xôn xao tiếng người nói chuyện; xào xạc, rì rào; (tượng hình) ớn lạnh sống lưng, gai người
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) ồn ào, xôn xao tiếng người nói chuyệnnoisily (from many people talking); in a commotion
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) xào xạc, rì rào — tiếng lá cây, mặt nước gợn sóngwith a rustling sound (of leaves, branches, etc.); with a rippling sound (of the surface of a lake, etc.)
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) ớn lạnh sống lưng, gai ngườifeeling a chill; with a chill (up one's spine)