Từ vựng
さんさん nghĩa là gì?
さんさん trong tiếng Nhật nghĩa là rực rỡ, tràn ngập (ánh nắng chan hoà, rực rỡ ấm áp).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんさん |
|---|
TOPICS
rực rỡ, tràn ngập (ánh nắng chan hoà, rực rỡ ấm áp)
Câu ví dụ
朝になると、太陽がさんさんと降り注ぐ縁側が一番好きだった。
Mỗi sáng, tôi thích nhất hiên nhà nơi nắng chan hoà tràn ngập.