Kanji
Chữ 籠 (LUNG) nghĩa là gì?
籠 đọc Hán-Việt là LUNG, nghĩa là cái lồng, giỏ, cái rọ; ẩn mình (立て籠もる).
| Âm Hán-Việt | lung |
|---|---|
| Âm On | ロウ、ル |
| Âm Kun | かご、こ.める、こも.る、こ.む |
| Số nét | 22 |
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
籠lungÂm On ロウ、ルÂm Kun かご、こ.める、こも.る、こ.む
22 nét
cái lồng, giỏ, cái rọ; ẩn mình (立て籠もる)
Bộ thủ chính
竹trúc tre trúc (bộ trúc) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 22 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
Từ ghép tiêu biểu
- 籠もるこもるẩn mình, ở kín; đầy, ám trong không gian


