Từ vựng
稟議書を回覧する (りんぎしょをかいらんする, ringishowokairansuru) nghĩa là gì?
稟議書を回覧する (りんぎしょをかいらんする, ringishowokairansuru) trong tiếng Nhật nghĩa là luân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ.
| Cách đọc | りんぎしょをかいらんする |
|---|---|
| Romaji | ringishowokairansuru |
稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんする
BUSINESSringishowokairansuru
luân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ
Câu ví dụ
来週の会議までに稟議書を回覧する予定です。
Dự kiến sẽ luân chuyển tờ trình xin phê duyệt trước cuộc họp tuần sau.
購入前に稟議書を回覧することになっています。
Theo quy định, trước khi mua phải luân chuyển tờ trình xin phê duyệt.