Từ vựng
心が折れる (こころがおれる) nghĩa là gì?
心が折れる (こころがおれる) trong tiếng Nhật nghĩa là gục ngã tinh thần, nản chí muốn bỏ cuộc (nghĩa đen: trái tim bị gãy).
| Cách đọc | こころがおれる |
|---|
心が折れるこころがおれる
TOPICS
gục ngã tinh thần, nản chí muốn bỏ cuộc (nghĩa đen: trái tim bị gãy)
Câu ví dụ
何度も失敗して、さすがに心が折れそうになった。
Thất bại nhiều lần, quả thật tôi suýt nản lòng.