Từ vựng
灯台下暗し (とうだいもとくらし) nghĩa là gì?
灯台下暗し (とうだいもとくらし) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ ở ngay gần mình lại là thứ khó nhận ra nhất (nghĩa đen: dưới chân giá đèn (灯台 kiểu cũ) thì tối; cũng hay hiểu là ngọn hải đăng).
| Cách đọc | とうだいもとくらし |
|---|
灯台下暗しとうだいもとくらし
TOPICS
thứ ở ngay gần mình lại là thứ khó nhận ra nhất (nghĩa đen: dưới chân giá đèn (灯台 kiểu cũ) thì tối; cũng hay hiểu là ngọn hải đăng)
Câu ví dụ
探していた資料が机の引き出しにあった。まさに灯台下暗しだ。
Tài liệu tôi tìm bấy lâu lại nằm trong ngăn kéo bàn. Đúng là "dưới chân đèn lại tối".