Kanji
Chữ 剥 (BÁC) nghĩa là gì?
剥 đọc Hán-Việt là BÁC, nghĩa là bóc, lột, tróc ra.
| Âm Hán-Việt | bác |
|---|---|
| Âm On | ハク、ホク |
| Âm Kun | へ.ぐ、へず.る、む.く、む.ける、は.がれる、は.ぐ、は.げる、は.がす |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
剥bácÂm On ハク、ホクÂm Kun へ.ぐ、へず.る、む.く、む.ける、は.がれる、は.ぐ、は.げる、は.がす
10 nét
bóc, lột, tróc ra
Bộ thủ chính
刀đao con dao, thanh đao (bộ đao) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng khác có chữ này
- 剥げるはげるbong ra, phai màu


