Kanji Chữ 腺 (TUYẾN) nghĩa là gì? 腺 đọc Hán-Việt là TUYẾN, nghĩa là tuyến (cơ quan tiết dịch, kokuji). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệttuyếnÂm OnセンSố nét13 腺tuyếnÂm On セン13 néttuyến (cơ quan tiết dịch, kokuji)Chữ này ghép từ月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nét水thuỷ nước (bộ thủy) 4 nét白bạch trắng (bộ bạch) 5 nétThứ tự nét · 13 nétXem viết12345678910111213