Kanji
Chữ 弄 (LỘNG) nghĩa là gì?
弄 đọc Hán-Việt là LỘNG, nghĩa là đùa giỡn, trêu chọc, giễu cợt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lộng |
|---|
| Âm On | ロウ、ル |
|---|
| Âm Kun | いじく.る、ろう.する、いじ.る、ひねく.る、たわむ.れる、もてあそ.ぶ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 廾 (củng) |
|---|
弄lộngÂm On ロウ、ルÂm Kun いじく.る、ろう.する、いじ.る、ひねく.る、たわむ.れる、もてあそ.ぶ
7 nét
đùa giỡn, trêu chọc, giễu cợt