Kanji
Chữ 萎 (NUY) nghĩa là gì?
萎 đọc Hán-Việt là NUY, nghĩa là héo, héo úa, teo tóp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nuy |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | な、しお.れる、しな.びる、しぼ.む、な.える |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
萎nuyÂm On イÂm Kun な、しお.れる、しな.びる、しぼ.む、な.える
11 nét
héo, héo úa, teo tóp
Từ ghép tiêu biểu
- 萎びるしなびるhéo, teo lại, nhăn nheo