Kanji
Chữ 蔑 (MIỆT) nghĩa là gì?
蔑 đọc Hán-Việt là MIỆT, nghĩa là khinh miệt, coi thường.
| Âm Hán-Việt | miệt |
|---|---|
| Âm On | ベツ |
| Âm Kun | ないがしろ、なみ.する、くらい、さげす.む |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
蔑miệtÂm On ベツÂm Kun ないがしろ、なみ.する、くらい、さげす.む
14 nét
khinh miệt, coi thường
Bộ thủ chính
艸thảo cỏ, cây cỏ (bộ thảo) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ ghép tiêu biểu
- 軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường


