Kanji
Chữ 侶 (LỮ) nghĩa là gì?
侶 đọc Hán-Việt là LỮ, nghĩa là bạn đồng hành; tăng lữ, nhà sư (僧侶).
| Âm Hán-Việt | lữ |
|---|---|
| Âm On | リョ、ロ |
| Âm Kun | とも |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
侶lữÂm On リョ、ロÂm Kun とも
9 nét
bạn đồng hành; tăng lữ, nhà sư (僧侶)
Kanji
侶 đọc Hán-Việt là LỮ, nghĩa là bạn đồng hành; tăng lữ, nhà sư (僧侶).
| Âm Hán-Việt | lữ |
|---|---|
| Âm On | リョ、ロ |
| Âm Kun | とも |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
bạn đồng hành; tăng lữ, nhà sư (僧侶)